Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stimulate creativity

/to ˈstɪmjʊleɪt kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ý tưởng mới và đổi mới cụm từ

“Art classes can stimulate creativity in students.”Các lớp nghệ thuật có thể khuyến khích sự sáng tạo ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...