Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stimulate discussion

/ˈstɪmjʊˌleɪt dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

để khuyến khích mọi người thảo luận về một chủ đề cụm từ

“The article aims to stimulate discussion on climate change.”Bài viết này nhằm khuyến khích thảo luận về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...