Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stress

/tuː strɛs/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh động từ

“I want to stress the need for change.”Tôi muốn nhấn mạnh sự cần thiết phải thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...