to stress the importance of
Nghĩa thường dùng
“To stress the importance of education, we must invest more resources.”Để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục, chúng ta cần đầu tư nhiều nguồn lực hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To stress the importance of education, we must invest more resources.”Để nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục, chúng ta cần đầu tư nhiều nguồn lực hơn.
Đang tải...