Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stretch a dollar

/stretʃ ə ˈdɒlər/

Nghĩa thường dùng

sử dụng tiền một cách tiết kiệm cụm từ

“She knows how to stretch a dollar when shopping.”Cô ấy biết cách tiết kiệm tiền khi mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...