Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stretch one's budget

/strɛtʃ wʌnz ˈbʌdʒ.ɪt/

Nghĩa thường dùng

làm cho tiền của bạn kéo dài lâu hơn bình thường cụm từ

“We need to stretch our budget for the next few months.”Chúng ta cần làm cho ngân sách kéo dài trong vài tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...