to stretch one's budget
Nghĩa thường dùng
“We need to stretch our budget for the next few months.”Chúng ta cần làm cho ngân sách kéo dài trong vài tháng tới.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to stretch our budget for the next few months.”Chúng ta cần làm cho ngân sách kéo dài trong vài tháng tới.
Đang tải...