to succinctly summarize
/səˈkɪŋktli ˈsʌməraɪz/
Nghĩa thường dùng
tóm tắt một cách rõ ràng và ngắn gọn về điều gì đó
cụm từ
“In this section, I will succinctly summarize the main arguments.”Trong phần này, tôi sẽ tóm tắt ngắn gọn các lập luận chính.