Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to succinctly summarize

/səˈkɪŋktli ˈsʌməraɪz/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt một cách rõ ràng và ngắn gọn về điều gì đó cụm từ

“In this section, I will succinctly summarize the main arguments.”Trong phần này, tôi sẽ tóm tắt ngắn gọn các lập luận chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...