Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sum up

/tə sʌm ʌp/

Nghĩa thường dùng

tóm lại, tổng kết lại cụm từ

“To sum up, the new policy benefits all departments.”Tóm lại, chính sách mới mang lại lợi ích cho mọi bộ phận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...