to summarize
/tə ˈsʌməraɪz/
Nghĩa thường dùng
Tóm tắt những điểm chính một cách ngắn gọn.
cụm từ
“To summarize, we have made significant progress this year.”Tóm lại, chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể trong năm nay.