Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to summarize

/tə ˈsʌməraɪz/

Nghĩa thường dùng

Tóm tắt những điểm chính một cách ngắn gọn. cụm từ

“To summarize, we have made significant progress this year.”Tóm lại, chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...