Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to summarize the argument

/tuː ˈsʌməraɪz ði ˈɑːrɡjumənt/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra cái nhìn tổng quan về lập luận cụm từ

“I will summarize the argument in my conclusion.”Tôi sẽ tóm tắt lập luận trong phần kết luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...