Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to summarize the discussion

Nghĩa thường dùng

tóm tắt những gì đã được thảo luận cụm từ

“To summarize the discussion, we reached a consensus on the main issues.”Tóm tắt những gì đã thảo luận, chúng ta đã đạt được sự đồng thuận về các vấn đề chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...