Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to summarize the key points

Nghĩa thường dùng

để đưa ra cái nhìn tổng quan ngắn gọn về các ý chính cụm từ

“To summarize the key points, we need to focus on the main arguments.”Để tóm tắt các ý chính, chúng ta cần tập trung vào các lập luận chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...