Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to summarize the overall trends

Nghĩa thường dùng

tóm tắt các xu hướng tổng thể cụm từ

“I will summarize the overall trends observed in the data.”Tôi sẽ tóm tắt các xu hướng tổng thể được quan sát trong dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...