Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to support

/tə səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ động từ

“Family members support each other.”Các thành viên trong gia đình hỗ trợ lẫn nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...