Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to support the argument

Nghĩa thường dùng

để cung cấp bằng chứng hoặc lý do cho một tuyên bố. cụm từ

“Several studies support the argument that climate change is real.”Nhiều nghiên cứu hỗ trợ lập luận rằng biến đổi khí hậu là có thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...