Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sweep someone off their feet

/tu swip ˈsʌmwʌn ɔf ðɛr fit/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó yêu nhanh chóng cụm từ

“He swept her off her feet with his charm.”Anh ấy đã khiến cô ấy yêu nhanh chóng bằng sự quyến rũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...