Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to synthesize the key ideas

/ˈsɪn.θə.saɪz ðə kiː aɪˈdiː.əz/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các ý tưởng quan trọng thành một cụm từ

“The report will synthesize the key ideas from various studies.”Báo cáo sẽ kết hợp các ý tưởng quan trọng từ nhiều nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...