Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a back seat

/tu teɪk ə bæk sit/

Nghĩa thường dùng

Để ai đó nắm quyền kiểm soát. cụm từ

“Sometimes it's better to take a back seat in a discussion.”Đôi khi tốt hơn là để người khác dẫn dắt cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...