Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a breath of fresh air

/teɪk ə brɛθ ʌv frɛʃ ɛr/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm điều gì đó mới mẻ và thú vị cụm từ

“After weeks of studying, she needed to take a breath of fresh air.”Sau nhiều tuần học tập, cô ấy cần trải nghiệm điều gì đó mới mẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...