Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a closer look at

/tuː teɪk ə ˈkloʊsər lʊk æt/

Nghĩa thường dùng

để xem xét một cái gì đó một cách chi tiết hơn cụm từ

“To take a closer look at this issue, we need to analyze the data.”Để xem xét kỹ hơn về vấn đề này, chúng ta cần phân tích dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...