Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a gamble

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận rủi ro với kết quả không chắc chắn. cụm từ

“She decided to take a gamble on the new investment.”Cô ấy quyết định chấp nhận rủi ro với khoản đầu tư mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...