Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a leaf out of someone's book

/tə teɪk ə liːf aʊt ʌv ˈsʌmwʌnz bʊk/

Nghĩa thường dùng

Bắt chước hoặc theo gương ai đó. cụm từ

“I decided to take a leaf out of her book and start exercising regularly.”Tôi quyết định bắt chước cô ấy và bắt đầu tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...