to take a leap of faith
/teɪk ə lip əv feɪθ/
Nghĩa thường dùng
Tin tưởng và hành động mặc dù không chắc chắn.
cụm từ
“Sometimes, you have to take a leap of faith in a relationship.”Đôi khi, bạn phải tin tưởng trong một mối quan hệ.