Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a precautionary measure

Nghĩa thường dùng

hành động để ngăn chặn các vấn đề tiềm ẩn cụm từ

“They took a precautionary measure to ensure safety.”Họ đã thực hiện biện pháp phòng ngừa để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...