Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a rain check

/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

hoãn lời mời cụm từ

“Can we take a rain check on dinner? I'm busy tonight.”Chúng ta có thể hoãn bữa tối không? Tôi bận tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...