Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a stand

/tu teɪk ə stænd/

Nghĩa thường dùng

thể hiện một ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó cụm từ

“It's important to take a stand on social issues.”Điều quan trọng là phải có ý kiến về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...