Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a step back

/tu teɪk ə stɛp bæk/

Nghĩa thường dùng

Tạm dừng và xem xét một tình huống từ góc độ khác. cụm từ

“Sometimes, you need to take a step back to see the bigger picture.”Đôi khi, bạn cần tạm dừng để thấy bức tranh lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...