Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take issue with

/teɪk ˈɪʃu wɪð/

Nghĩa thường dùng

không đồng ý với điều gì hoặc ai đó cụm từ

“I take issue with the way the report was written.”Tôi không đồng ý với cách báo cáo được viết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...