to take it to heart
Nghĩa thường dùng
“She took his criticism to heart and improved her work.”Cô ấy đã tiếp thu lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She took his criticism to heart and improved her work.”Cô ấy đã tiếp thu lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.
Đang tải...