Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take it to heart

/teɪk ɪt tu hɑrt/

Nghĩa thường dùng

để điều gì đó ảnh hưởng đến bạn cụm từ

“She took his criticism to heart and improved her work.”Cô ấy đã tiếp thu lời chỉ trích và cải thiện công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...