to take one's hat off to
Nghĩa thường dùng
“I take my hat off to anyone who can run a marathon.”Tôi ngả mũ chào bất kỳ ai có thể chạy marathon.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I take my hat off to anyone who can run a marathon.”Tôi ngả mũ chào bất kỳ ai có thể chạy marathon.
Đang tải...