Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take one's hat off to

/hæt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó cụm từ

“I take my hat off to anyone who can run a marathon.”Tôi ngả mũ chào bất kỳ ai có thể chạy marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...