Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take precaution

Nghĩa thường dùng

hành động cẩn thận để ngăn ngừa nguy hiểm cụm từ

“Always take precaution when handling chemicals.”Luôn hành động cẩn thận khi xử lý hóa chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...