Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take someone under your wing

/teɪk ˈsʌmən ˈʌndər jʊr wɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Hướng dẫn hoặc bảo vệ ai đó. cụm từ

“She took him under her wing when he started his job.”Cô ấy đã hướng dẫn anh ấy khi anh ấy bắt đầu công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...