Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take something at face value

/tə teɪk ˈsʌmθɪŋ æt feɪs ˈvæljuː/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận điều gì đó như nó hiện ra, không đặt câu hỏi cụm từ

“You shouldn't take his words at face value; he loves to exaggerate.”Bạn không nên chấp nhận lời anh ta như nó là; anh ấy thích phóng đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...