to take the bait
Nghĩa thường dùng
“Don't take the bait; it's a trap.”Đừng mắc mưu; đó là một cái bẫy.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don't take the bait; it's a trap.”Đừng mắc mưu; đó là một cái bẫy.
Đang tải...