Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take the bait

/teɪk ðə beɪt/

Nghĩa thường dùng

để bị lừa bởi một mánh khóe hoặc khiêu khích cụm từ

“Don't take the bait; it's a trap.”Đừng mắc mưu; đó là một cái bẫy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...