Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take the plunge

/tu teɪk ðə plʌndʒ/

Nghĩa thường dùng

Quyết định một điều lớn lao trong mối quan hệ. cụm từ

“They decided to take the plunge and get married.”Họ quyết định tiến tới hôn nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...