Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take the scenic route

/tu teɪk ðə ˈsiːnɪk ruːt/

Nghĩa thường dùng

chọn con đường dài hơn nhưng đẹp hơn để đi cụm từ

“We decided to take the scenic route to enjoy the views.”Chúng tôi quyết định chọn con đường đẹp để tận hưởng cảnh sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...