Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take the time to appreciate

/tə teɪk ðə taɪm tə əˈpriːʃieɪt/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực công nhận sự nỗ lực của ai đó cụm từ

“We should take the time to appreciate our teachers' hard work.”Chúng ta nên dành thời gian để công nhận sự nỗ lực của giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...