to take the wind out of someone's sails
Nghĩa thường dùng
“Her criticism took the wind out of his sails.”Lời chỉ trích của cô ấy đã làm giảm sự tự tin của anh ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her criticism took the wind out of his sails.”Lời chỉ trích của cô ấy đã làm giảm sự tự tin của anh ấy.
Đang tải...