Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take warning

/teɪk ˈwɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lắng nghe lời khuyên hoặc cảnh báo cụm từ

“You should take warning from others' mistakes.”Bạn nên lắng nghe lời cảnh báo từ những sai lầm của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...