Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take with a grain of salt

/tu teɪk wɪð ə ɡreɪn əv sɔlt/

Nghĩa thường dùng

Đừng coi điều gì đó quá nghiêm túc. cụm từ

“You should take his advice with a grain of salt; he’s often wrong.”Bạn nên xem lời khuyên của anh ấy một cách nhẹ nhàng; anh ấy thường sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...