Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tempt fate

/tə tɛmpt feɪt/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rủi ro có thể dẫn đến rắc rối cụm từ

“By driving without a seatbelt, you’re tempting fate.”Bằng cách lái xe không thắt dây an toàn, bạn đang chấp nhận rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...