Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to the extent that

/tuː ðə ɪkˈstɛnt ðæt/

Nghĩa thường dùng

đến mức độ mà cụm từ

“Costs increased to the extent that the project became unviable.”Chi phí tăng đến mức độ mà dự án trở nên không khả thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...