Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to think along the same lines

/θɪŋk əˈlɔŋ ðə seɪm laɪnz/

Nghĩa thường dùng

có suy nghĩ hoặc ý kiến tương tự cụm từ

“We tend to think along the same lines about education.”Chúng tôi thường có suy nghĩ tương tự về giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...