Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to think outside the box

/tə θɪŋk aʊtˈsaɪd ðə bɒks/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ sáng tạo và khác biệt cụm từ

“We need to think outside the box to solve this problem.”Chúng ta cần suy nghĩ sáng tạo để giải quyết vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...