Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to think twice

/tu θɪŋk twaɪs/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định cụm từ

“You should think twice before accepting that job offer.”Bạn nên suy nghĩ kỹ trước khi chấp nhận lời mời làm việc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...