Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw a curveball

Nghĩa thường dùng

đưa ra một thách thức hoặc bất ngờ không mong đợi cụm từ

“The sudden change in plans threw everyone a curveball.”Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch đã khiến mọi người bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...