Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw a party

Nghĩa thường dùng

tổ chức một buổi gặp gỡ xã hội. cụm từ

“We're going to throw a party for her birthday.”Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc cho sinh nhật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...