Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw caution to the wind

/tu θroʊ ˈkɔːʃən tu ðə wɪnd/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm mà không lo lắng về hậu quả cụm từ

“He decided to throw caution to the wind and start his own business.”Anh ấy quyết định mạo hiểm và bắt đầu kinh doanh riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...