to throw caution to the wind
/tu θroʊ ˈkɔːʃən tu ðə wɪnd/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm mà không lo lắng về hậu quả
cụm từ
“He decided to throw caution to the wind and start his own business.”Anh ấy quyết định mạo hiểm và bắt đầu kinh doanh riêng.