Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw good money after bad

/tu θroʊ ɡʊd ˈmʌni ˈæftər bæd/

Nghĩa thường dùng

Lãng phí tiền để cố gắng lấy lại khoản lỗ. cụm từ

“Investing more in that failing business is throwing good money after bad.”Đầu tư thêm vào doanh nghiệp thất bại đó là lãng phí tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...