Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw money at

/tə θroʊ ˈmʌni æt/

Nghĩa thường dùng

Tiêu tiền một cách tự do mà không lên kế hoạch. cụm từ

“They keep throwing money at the problem instead of finding a solution.”Họ cứ tiêu tiền vào vấn đề mà không tìm giải pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...